sấn sổ

  1. đgt, trgt Hung hăng xông vào: Tên mật thám sấn sổ vào nhà đồng chí ấy; Trẻ con cứ sấn sổ cướp lấy cái dùi (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sấn sổ"

sấn sổ
Một đứa trẻ sấn sổ cướp lấy cái dùi.